Đánh giá nguy cơ và Truy xuất nguồn gốc

  16/12/2016

A. TÀI LIỆU  VỀ TRUY XUẤT NGUỒN GỐC

I. Quy định trong nước

1. Thông tư 03/2011/TT-BNNPTNT  ngày 21/01/2011 của Bộ NN&PTNT quy định về truy xuất nguồn gốc và thu hồi sản phẩm không đảm bảo chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực thủy sản

2. Thông tư 74/2011/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2011 của Bộ NN&PTNTquy định về truy xuất nguồn gốc, thu hồi và xử lý thực phẩm nông lâm sản không đảm bảo an toàn

3. Thông tư 17/2016/TT-BYT  ngày 30/6/2016  của Bộ Y tế quy định việc thu hồi và xử lý thực phẩm không đảm bảo an toàn thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế

4. Quyết định 4930/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc đính chính Thông tư 17/2016/TT-BYT ngày 30/6/2016 quy định việc thu hồi và xử lý thực phẩm không đảm bảo an toàn thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế

II. Quy định của Quốc tế

1. Quy định (EC) số 178/2002 ngày 28/1/2002 của  Nghị viện và Hội đồng Châu Âu - Các yêu cầu chung về an toàn thực phẩm

2. Quy định (EC) số 853/2004 ngày 29/4/2004 của  Nghị viện và Hội đồng Châu Âu - Những qui tắc vệ sinh cụ thể đối cho thực phẩm có nguồn gốc động vật”

3. Quy định (EC) số 1830/2003 ngày 22/9/2003  của  Nghị viện và Hội đồng Châu Âu - Truy xuất nguồn gốc và dán nhãn các sản phẩm biến đổi gen và truy xuất nguồn gốc thực phẩm và thức ăn gia súc sản xuất từ các sản phẩm biến đổi gien

4. Quy định (EC) số 1005/2008 ngày 29/09/2008 của Ủy ban Châu Âu (EC) về thiết lập hệ thống trong cộng đồng nhằm phòng ngừa, ngăn chặn và xóa bỏ các hoạt động khai thác thủy sản bất hợp pháp, không báo cáo, và không theo quy định (viết tắt là Quy định IUU)

5. Quy định chi tiết kỹ thuật EC số 1010/2009 ngày 22/10/2009 của Ủy ban Châu Âu (EC) về việc thực hiện Quy định IUU

6. Quy định EC số 86/2010 của Ủy ban Châu Âu (EC)sửa đổi bổ sung Quy định EC số 1005/2008 và Quy định EC số 101/2009

7. Quy định số 395/2010 ủa Ủy ban Châu Âu (EC) sửa đổi bổ sung Quy định EC số 1005/2008 và Quy định EC số 101/2009

8. Quy định số 202/2011 của Ủy ban Châu Âu (EC) sửa đổi bổ sung Quy định EC số 1005/2008 và Quy định EC số 101/2009

9. Luật An ninh Y tế và Sẵn sàng Đối phó với Khủng bố Sinh học năm 2002 của chính phủ Hoa Kỳ (Public Health Security and Bioterrorism Preparedness and Response Act of 2002)

10. Đạo luật Úc Tân Tây Lan 1991 (Đạo luật FSANZ)

III. Tài liệu tham khảo

1. Tiêu chuẩn quốc gia của Nhật Bản “ Các yêu cầu đối với các hệ thống truy xuất nguồn gốc” 

2. Một số Website tìm kiếm về tiêu chuẩn có liên quan đến truy xuất nguồn gốc: 

a. Tiêu chuẩn GlobalGAP: http://www.globalgap.org/uk_en/

b. Tiêu chuẩn qui phạm nuôi tốt nhất (BAP): http://bap.gaalliance.org/

B, TÀI LIỆU VỀ ĐÁNH GIÁ NGUY CƠ

I. Quy định trong nước

1. Luật an toàn thực phẩm số 55/2010/QH12

2. Thông tư số 02/ 2013 /TT-BNNPTNT ngày 05/01/2013 của Bộ NN&PTNT Quy định phân tích nguy cơ và quản lý an toàn thực phẩm theo chuỗi sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản và muối

II. Tài liệu tham khảo

1. Nguyên tắc và hướng dẫn tiến hành quản lý vi sinh (Principles and guidelines for the conduct of microbiological risk management - CAC/GL 44-2003)

2. Nguyên tắc phân tích nguy cơ từ những thực phẩm có áp dụng kỹ thuật sinh học hiện đại (Principles  for the risk  alanalysis of food derivered from modern biotechnology - CAC/GL 63-2007)

3. Nguyên tắc tiến hành phân tích nguy cơ đối với an toàn thực phẩm để chính phủ áp dụng (working principles for risk alanalysis for food safety for application by governments- CAC/GL 62-2007))

4. Đánh giá nguy cơ vi sinh trong thực phẩm (Risk assessment of microbiological hazards in foods)

5. Hiểu và áp dụng đánh giá nguy cơ trong ngành thủy sản (understanding and appling risk alanasis in aquaculture)

6. Nhập môn về phương pháp mô hình hóa đánh giá nguy cơ: tập trung vào sản phẩm thủy sản (Aprimer on risk assessment modelling: focus on seafood products)

7. Đánh giá và quản lý an toàn và chất lượng thực phẩm hải sản (assessment and management of seafood safety and quality)

8. Ứng dụng của trao đổi thông tin trong các vấn đề liên quan đến tiêu chuẩn và an toàn thực phẩm (The application of risk communication to food standards and safety matters)

9. Khung khuôn khổ phân tích nguy cơ (risk analysis framework)

10. An toàn thực phẩm tại Niu Di-lân: Áp dụng khung quản lý nguy cơ (Newzealand food safety risk management framework)

11. Phân tích nguy cơ trong quản lý thủy sản (Risk analysis in fishery management)

12. Hướng dẫn cách tiến hành các đánh giá nguy cơ vi sinh (Guidelines for undertaking microbiological risk assessment)

13. Đánh giá phơi nhiễm các mối nguy vi sinh trong thực phẩm (exposure assessment of microbiological hazards in food)

14. Đánh giá nguy cơ Listeria monocytogenes trong thực phẩm ăn liền (Risk assessment of listeria monocytogenes in ready-to-eat foods)

15. Đánh giá phơi nhiễm thủy  ngân tại Mỹ (Mercury study report to congress)

16. Đánh giá định lượng mối nguy tương đối từ Listeria monocytogenes có trong những nhóm đồ ăn liền được lựa chọn (Quantitative assessment of relative risk to public health from foodbone listeria monocytogenes among selected categories of ready-to-eat foods)

17. Hồ sơ nguy cơ: Độc tố ciguatoxin trong thủy sản (Risk profile: ciguatoxin in seafood)

18. Hồ sơ nguy cơ:Clostridium botulinum trong thủy sản hun khói ăn liền đóng gói kín (Risk profile: Clostridium botulinum in eat-ready-to-eat smoked seafood in sealed packaging)

19. Hồ sơ nguy cơ: Cryptosporidium spp. trong thủy sản có vỏ (Risk profile: Cryptosporidium spp in shellfish)

20. Hồ sơ nguy cơ: Vibrio parahaemolyticus trong thủy sản (Risk profile: Vibrio parahaemolyticus in seafood)

21. Chiến lược quản lý nguy cơ Campylobacter 2008-2011 (campylobacter risk management strategy)

22. Mô hình đánh giá nguy cơ cho Listeria monocytogenes trong thịt ăn liền của Ốtx-trây-lia (Predictive modeling of the grow and survival of Listeria in fishery products)

23. Phân tích nguy cơ nhập khẩu thịt file cá tra, ba sa (Pangasius spp.) đông lạnh để làm thực phẩm từ Việt Nam - Dự thảo để công chúng tham khảo (Import risk analysis; Frozen skinless and boneless fillet meat of Pangasius spp.fish from Vietnam for human consumption)

24. ISO 31000 “Quản lý nguy cơ - hướng dẫn về các nguyên tắc và sử dụng đánh giá nguy cơ’’

25. Đánh giá so sánh tổn thất gây ra cho môi trường của ngành thủy sản và những lĩnh vực sản xuất thực phẩm khác: phương pháp dành cho những so sánh có ý nghĩa (Comparative assessment of the environmental costs of aquaculture and other food production sectors Methods for meaningful comparisons)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bình luận